组装【組裝】
[zǔ zhuāng] [组 装]
lắp ráp; ghép lại
把零配件组合装配成成品
我们在实验课上组装机器人。
wǒ men zài shí yàn kè shàng zǔ zhuāng jī qì rén.Chúng tôi lắp ráp robot trong buổi thí nghiệm.
对,实行双轨并行制,既分散组装环节,又牢牢掌控核心研发与专利。
duì, shí xíng shuāng guǐ bìng xíng zhì, jì fēn sàn zǔ zhuāng huán jié, yòu láo láo zhǎng kòng hé xīn yán fā yǔ zhuān lì.Đúng, thực hiện cơ chế song quỹ song hành, vừa phân tán khâu lắp ráp, vừa nắm chắc nghiên cứu cốt lõi và bằng sáng chế.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng新机器已经安装在组装车间。
xīn jī qì yǐ jīng ān zhuāng zài zǔ zhuāng chē jiān.Máy móc mới đã được lắp đặt ở xưởng lắp ráp.