组建【組建】
[zǔ jiàn] [组 建]
tổ chức; thành lập; thiết lập
组织并建立机构、队伍等
公司决定组建一支专业的跨国研发团队。
gōng sī jué dìng zǔ jiàn yì zhī zhuān yè de kuà guó yán fā tuán duì.Công ty quyết định thành lập một đội ngũ nghiên cứu và phát triển xuyên quốc gia chuyên nghiệp.
没问题,我这就起草联合实验室的组建方案。
méi wèn tí, wǒ zhè jiù qǐ cǎo lián hé shí yàn shì de zǔ jiàn fāng àn.Không thành vấn đề, em dự thảo phương án thành lập phòng thí nghiệm liên kết ngay đây.
Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……我建议双方企业应组建联合采矿实体,直接锁定上游矿权资源。
wǒ jiàn yì shuāng fāng qǐ yè yìng zǔ jiàn lián hé cǎi kuàng shí tǐ, zhí jiē suǒ dìng shàng yóu kuàng quán zī yuán.Mình đề xuất doanh nghiệp hai bên nên thành lập liên doanh khai thác khoáng sản, trực tiếp khóa chặt nguồn tài nguyên quyền khai khoáng thượng nguồn.
Trong bài: Chiến lược chuỗi cung ứng khoáng sản thiết yếu · 与日俱增