构建【構建】
[gòu jiàn] [构 建]
xây dựng (cái gì đó trừu tượng)
建立、构筑(多用于抽象事物)
企业致力于构建高效的管理体系。
qǐ yè zhì lì yú gòu jiàn gāo xiào de guǎn lǐ tǐ xì.Doanh nghiệp dốc sức xây dựng hệ thống quản lý hiệu quả.
嗯,那便应当围绕这些关键指标构建综合的评估模型。
èn, nà biàn yīng dāng wéi rào zhè xiē guān jiàn zhǐ biāo gòu jiàn zōng hé de píng gū mó xíng.Ừ, vậy thì nên quanh các chỉ số nòng cốt này để xây dựng mô hình đánh giá tổng hợp.
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必我正打算采集传统鼓乐,重新构建多声道的环绕声场呢。
wǒ zhèng dǎ suàn cǎi jí chuán tǒng gǔ yuè, chóng xīn gòu jiàn duō shēng dào de huán rào shēng chǎng ne.Em đang định thu thập nhạc trống truyền thống, tái thiết lập trường âm thanh vòm đa kênh đây ạ.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句嗯,方向可行,但关键在于构建循环经济中的回收链条。
èn, fāng xiàng kě xíng, dàn guān jiàn zài yú gòu jiàn xún huán jīng jì zhōng de huí shōu liàn tiáo.Ừm, hướng đi khả thi, nhưng mấu chốt nằm ở việc xây dựng chuỗi thu hồi trong nền kinh tế tuần hoàn.
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp