重建
[chóng jiàn] [重 建]
tái thiết; lập lại; tái xây dựng
重新建设或重新建立。
地震过后,当地政府积极组织力量重建家园。
dì zhèn guò hòu, dāng dì zhèng fǔ jī jí zǔ zhī lì liàng chóng jiàn jiā yuán.Sau trận động đất, chính quyền địa phương tích cực huy động lực lượng tái thiết quê hương.
sự tái thiết; công cuộc tái thiết
重新建立或建设的工作与过程。
灾后重建需要大量的资金支持。
zāi hòu chóng jiàn xū yào dà liàng de zī jīn zhī chí.Công cuộc tái thiết sau thiên tai cần lượng lớn vốn hỗ trợ.
嗯,确实有些城市后来又花大钱重建假古董。
èn, què shí yǒu xiē chéng shì hòu lái yòu huā dà qián chóng jiàn jiǎ gǔ dǒng.Ừm, quả thực có vài thành phố sau đó lại tốn tiền lớn xây lại đồ cổ giả.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必我们要注重建立长期可持续的援助机制,不能急于求成。
wǒ men yào zhù zhòng jiàn lì cháng qī kě chí xù de yuán zhù jī zhì, bù néng jí yú qiú chéng.Chúng ta phải chú trọng xây dựng cơ chế hỗ trợ lâu dài bền vững, không thể nóng vội muốn có kết quả ngay.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn目前全球的趋势是,城市重建必须以保护文化遗产为核心。
mù qián quán qiú de qū shì shì, chéng shì chóng jiàn bì xū yǐ bǎo hù wén huà yí chǎn wèi hé xīn.Xu hướng toàn cầu hiện nay là, tái thiết đô thị bắt buộc phải lấy việc bảo vệ di sản văn hóa làm cốt lõi.
Trong bài: Bảo tồn di sản đô thị · 以…为…