兴建【興建】
[xīng jiàn] [兴 建]
xây dựng; thi công
开始动工建筑。
该市计划在商业区附近兴建一座现代化的图书馆。
gāi shì jì huà zài shāng yè qū fù jìn xīng jiàn yí zuò xiàn dài huà de tú shū guǎn.Thành phố này lên kế hoạch xây dựng một thư viện hiện đại gần khu thương mại.
这家制药厂是由三家公司合资兴建的。
zhè jiā zhì yào chǎng shì yóu sān jiā gōng sī hé zī xīng jiàn de.Nhà máy dược phẩm này được thành lập do ba công ty cùng góp vốn đầu tư.
这所学校是由一位热爱教育的华侨捐资兴建的。
zhè suǒ xué xiào shì yóu yí wèi rè ài jiào yù de huá qiáo juān zī xīng jiàn de.Ngôi trường này do một Hoa kiều yêu giáo dục quyên góp xây dựng.
兴建坚固的堤坝能有效抵御洪水,保障下游居民安全。
xīng jiàn jiān gù de dī bà néng yǒu xiào dǐ yù hóng shuǐ, bǎo zhàng xià yóu jū mín ān quán.Xây dựng các con đập kiên cố giúp ngăn lũ hiệu quả, đảm bảo an toàn cho cư dân vùng hạ lưu.