修建
[xiū jiàn] [修 建]
xây dựng; thi công
建造修筑道路建筑等工程
政府计划在这里修建一条新的高速公路。
zhèng fǔ jì huà zài zhè lǐ xiū jiàn yì tiáo xīn de gāo sù gōng lù.Chính phủ dự định xây dựng một con đường cao tốc mới ở đây.
那如果我们要求所有新建筑都按照修旧如旧的原则来修建呢?
nà rú guǒ wǒ men yāo qiú suǒ yǒu xīn jiàn zhù dōu àn zhào xiū jiù rú jiù de yuán zé lái xiū jiàn ne?Vậy nếu chúng ta yêu cầu tất cả công trình mới đều xây theo nguyên tắc phục hồi như cũ thì sao?
Trong bài: Tranh luận bảo tồn di sản và du lịch thương mại政府为居民修建了新的房屋。
zhèng fǔ wèi jū mín xiū jiàn le xīn de fáng wū.Chính phủ đã xây nhà mới cho dân cư.
这座桥完全是用人力修建完成的。
zhè zuò qiáo wán quán shì yòng rén lì xiū jiàn wán chéng de.Cây cầu này hoàn toàn được xây dựng bằng sức người.