筑【築】
[zhù]
xây; dựng; đầm
修筑;用土石等建造
施工队伍在险峻的河段筑起了一座坚固的堤坝。
shī gōng duì wu zài xiǎn jùn de hé duàn zhù qǐ le yí zuò jiān gù de dī bà.Đội ngũ thi công đã đắp một con đê kiên cố tại đoạn sông hiểm trở.
是啊,这才是对待老建筑的合理态度。
shì a, zhè cái shì duì dài lǎo jiàn zhù de hé lǐ tài dù.Đúng thế, đây mới là thái độ hợp lý đối với kiến trúc cổ.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必城市里的现代建筑越来越多了。
chéng shì lǐ de xiàn dài jiàn zhù yuè lái yuè duō le.Các công trình kiến trúc hiện đại trong thành phố ngày càng nhiều.
我建议在公共建筑上提高屋顶花园密度。
wǒ jiàn yì zài gōng gòng jiàn zhù shàng tí gāo wū dǐng huā yuán mì dù.Tôi đề xuất tăng mật độ vườn trên mái tại các tòa nhà công cộng.
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而