XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

建筑【建築】

[jiàn zhù] [建 筑]

xây dựng; tòa nhà; lượng từ: 个 (gè)

人工建造的房屋或土木工程

这座建筑已经有一百多年的历史了。

zhè zuò jiàn zhù yǐ jīng yǒu yì bǎi duō nián de lì shǐ le.

Tòa kiến trúc này đã có hơn một trăm năm lịch sử rồi.

个

是啊,这才是对待老建筑的合理态度。

shì a, zhè cái shì duì dài lǎo jiàn zhù de hé lǐ tài dù.

Đúng thế, đây mới là thái độ hợp lý đối với kiến trúc cổ.

Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必

我建议在公共建筑上提高屋顶花园密度。

wǒ jiàn yì zài gōng gòng jiàn zhù shàng tí gāo wū dǐng huā yuán mì dù.

Tôi đề xuất tăng mật độ vườn trên mái tại các tòa nhà công cộng.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

工人们用机器把旧建筑铲平了。

gōng rén men yòng jī qì bǎ jiù jiàn zhù chǎn píng le.

Các công nhân dùng máy san phẳng tòa nhà cũ.