建筑群
[jiàn zhù qún] [建 筑 群]
quần thể kiến trúc
大卫,你看这份最新的城市扩张规划,老城区的古建筑群恐怕会受到严重威胁。
dà wèi, nǐ kàn zhè fèn zuì xīn de chéng shì kuò zhāng guī huà, lǎo chéng qū de gǔ jiàn zhù qún kǒng pà huì shòu dào yán zhòng wēi xié.Đại Vệ, cậu xem bản quy hoạch mở rộng đô thị mới nhất này đi, quần thể kiến trúc cổ ở khu phố cổ e rằng sẽ chịu mối đe dọa nghiêm trọng.
Trong bài: Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况那座典雅的古建筑群坐落于青山绿水之间,环境清幽。
nà zuò diǎn yǎ de gǔ jiàn zhù qún zuò luò yú qīng shān lǜ shuǐ zhī jiān, huán jìng qīng yōu.Quần thể kiến trúc cổ thanh nhã đó toạ lạc giữa non xanh nước biếc, không gian vô cùng thanh tịnh.