建议【建議】
[jiàn yì] [建 议]
đề xuất; đề nghị; kiến nghị; lượng từ: 个 (gè), 点 (diǎn)
向人提出的主张或意见
老师的建议对我很有帮助。
lǎo shī de jiàn yì duì wǒ hěn yǒu bāng zhù.Đề xuất của thầy giáo rất có ích với tôi.
đề xuất; đề nghị; khuyên
向别人提出自己的主张
医生建议他每天多喝水。
yī shēng jiàn yì tā měi tiān duō hē shuǐ.Bác sĩ khuyên anh ấy nên uống nhiều nước mỗi ngày.
个、点
我建议买包装简单的特产茶叶。
wǒ jiàn yì mǎi bāo zhuāng jiǎn dān de tè chǎn chá yè.Thầy khuyên mua trà đặc sản đóng gói đơn giản.
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底老师建议我们买一本汉语辞典。
lǎo shī jiàn yì wǒ men mǎi yì běn hàn yǔ cí diǎn.Thầy giáo khuyên chúng tôi nên mua một cuốn từ điển tiếng Trung.
别急,你想听听哪方面的建议?
bié jí, nǐ xiǎng tīng tīng nǎ fāng miàn de jiàn yì?Đừng vội, em muốn nghe lời khuyên về phương diện nào?
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp