提议【提議】
[tí yì] [提 议]
đề xuất; gợi ý; đề nghị
提出的意见或建议
王老师关于改进教学方案的提议获得了大家的一致赞同。
wáng lǎo shī guān yú gǎi jìn jiào xué fāng àn de tí yì huò dé le dà jiā de yí zhì zàn tóng.Đề xuất của thầy Vương về việc cải tiến phương án giảng dạy đã nhận được sự đồng thuận tuyệt đối của mọi người.
đề nghị; đề xuất
提出意见或建议供讨论或执行
我提议大家举杯为他的成功庆祝。
wǒ tí yì dà jiā jǔ bēi wèi tā de chéng gōng qìng zhù.Tôi đề nghị mọi người nâng ly chúc mừng thành công của anh ấy.
既然是我提议的,就我来负责。
jì rán shì wǒ tí yì de, jiù wǒ lái fù zé.Đã là mình đề xuất thì để mình phụ trách.
Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…会议决定将这个提议暂时搁置。
huì yì jué dìng jiāng zhè ge tí yì zàn shí gē zhì.Cuộc họp quyết định tạm thời gác đề xuất này lại.
这个提议很好,既锻炼了学生,又能动员大家。
zhè ge tí yì hěn hǎo, jì duàn liàn le xué shēng, yòu néng dòng yuán dà jiā.Đề xuất này rất hay, vừa rèn luyện sinh viên lại vừa vận động được mọi người.
Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由