提
[tí]
1.xách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất
用手拎着;向上升;提出意见
妈妈提着水果。
mā ma tí zhe shuǐ guǒ.Mẹ đang xách hoa quả.
2.nhắc đến
说到某人或某事
他常常提起小时候的事。
tā cháng cháng tí qǐ xiǎo shí hòu de shì.Anh ấy thường nhắc đến chuyện hồi nhỏ.
3.rút, lấy ra
从存放处取出
他去银行提了一笔钱。
tā qù yín háng tí le yì bǐ qián.Anh ấy đến ngân hàng rút một khoản tiền.
4.đưa lên sớm hơn
把预定时间往前移
出发时间往前提了一个小时。
chū fā shí jiān wǎng qián tí le yí gè xiǎo shí.Giờ xuất phát được đẩy lên sớm một tiếng.
对,这样能提高你的听力水平。
duì, zhè yàng néng tí gāo nǐ de tīng lì shuǐ píng.Đúng, như vậy có thể nâng cao trình độ nghe của em.
Trong bài: Xin kinh nghiệm ôn thi chứng chỉ HSK3他给我们提了许多宝贵的意见。
tā gěi wǒ men tí le xǔ duō bǎo guì de yì jiàn.Anh ấy đã cho chúng tôi nhiều ý kiến quý giá.
既然是我提议的,就我来负责。
jì rán shì wǒ tí yì de, jiù wǒ lái fù zé.Đã là mình đề xuất thì để mình phụ trách.
Trong bài: Đã quyết định thì làm luôn · 既然…就…