拎
[līn]
nhấc lên; xách trong tay; phiên âm Đài Loan [līng]
用手提物
她手里拎着刚从超市买回来的新鲜水果。
tā shǒu lǐ līn zhe gāng cóng chāo shì mǎi huí lái de xīn xiān shuǐ guǒ.Cô ấy xách trên tay chỗ trái cây tươi vừa mua từ siêu thị về.
这套出租房里的家电和家具一应俱全,你可以随时拎包入住。
zhè tào chū zū fáng lǐ de jiā diàn hé jiā jù yí yìng jù quán, nǐ kě yǐ suí shí līn bāo rù zhù.Đồ điện gia dụng và nội thất trong căn hộ cho thuê này có sẵn mọi thứ cần thiết, bạn có thể dọn vào ở bất cứ lúc nào.