搁
[gē]
1.đặt; để sang một bên; đặt lên kệ
放置;放着;暂缓处理
请把这些新书搁在书架上。
qǐng bǎ zhè xiē xīn shū gē zài shū jià shàng.Xin hãy để những quyển sách mới này lên kệ sách.
2.cho vào; bỏ vào (gia vị)
加进去(调料等)
做汤的时候记得多搁一点盐。
zuò tāng de shí hòu jì de duō gē yì diǎn yán.Khi nấu canh nhớ bỏ thêm một chút muối.
被困山村正面临物资匮乏,我们不能再耽搁分发了。
bèi kùn shān cūn zhèng miàn lín wù zī kuì fá, wǒ men bù néng zài dān gē fēn fā le.Các thôn làng bị cô lập đang đối mặt với sự thiếu thốn vật tư, chúng ta không thể trì hoãn việc cấp phát nữa.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免货轮因为水太浅在河边搁浅了。
huò lún yīn wèi shuǐ tài qiǎn zài hé biān gē qiǎn le.Tàu chở hàng vì nước quá nông nên đã mắc cạn ở bờ sông.
哎,我那把折叠伞搁哪儿了?刚才翻了半天也没找着。
āi, wǒ nà bǎ zhé dié sǎn gē nǎ r le? gāng cái fān le bàn tiān yě méi zhǎo zhe.Ây, cái ô gấp của mình để đâu rồi? Vừa nãy tìm nửa ngày cũng không thấy.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一