HSK 7搁浅【擱淺】[gē qiǎn] [搁 浅]Lưu từĐộng từmắc cạn (của tàu thuyền); mắc cạn; nghĩa bóng gặp khó khăn và dừng lại船只进入浅水受阻;喻事情受挫停办货轮因为水太浅在河边搁浅了。huò lún yīn wèi shuǐ tài qiǎn zài hé biān gē qiǎn le.Tàu chở hàng vì nước quá nông nên đã mắc cạn ở bờ sông.Xem thêm (3)Chữ trong từ搁gēđặt浅qiǎncạnTừ ghép:中途搁浅zhōng tú gē qiǎnmắc cạn giữa chừngTừ cùng chữ:搁置gē zhìHSK 7tạm gác lạiTừ cận nghĩa:中断zhōng duànHSK 5gián đoạn中止zhōng zhǐHSK 9ngừng停顿tíng dùnHSK 9tạm dừng顿dùnHSK 3dừng间断jiàn duànHSK 8bị ngắt quãng刹车shā chēHSK 8phanh (khi lái xe)半途而废bàn tú ér fèiHSK 7bỏ dở giữa chừng (thành ngữ)暂停zàn tíngHSK 5tạm dừngTừ trái nghĩa:起航qǐ háng(tàu) khởi hành出航chū hángkhởi hành (một chuyến đi)