搁置【擱置】
[gē zhì] [搁 置]
1.tạm gác lại; để sang một bên
放下,暂停处理或施行。
会议决定将这个提议暂时搁置。
huì yì jué dìng jiāng zhè ge tí yì zàn shí gē zhì.Cuộc họp quyết định tạm thời gác đề xuất này lại.
2.đặt; để (vật dụng)
把物品放置在一旁。
他把书本搁置在桌角就离开了。
tā bǎ shū běn gē zhì zài zhuō jiǎo jiù lí kāi le.Anh ấy đặt cuốn sách ở góc bàn rồi rời đi.
唉,我还在权衡,是连夜赶工,还是暂时搁置到明天。
ài, wǒ hái zài quán héng, shì lián yè gǎn gōng, hái shì zàn shí gē zhì dào míng tiān.Haiz, mình vẫn đang cân nhắc, nên làm thâu đêm hay tạm gác lại đến mai.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性好啊,如果搁置法理分歧,不知贵方能否接受以长期借展代替直接无偿归还?
hǎo a, rú guǒ gē zhì fǎ lǐ fēn qí, bù zhī guì fāng néng fǒu jiē shòu yǐ cháng qī jiè zhǎn dài tì zhí jiē wú cháng guī huán?Được thôi, nếu tạm gác bất đồng pháp lý, không rõ quý bên có chấp nhận mượn triển lãm dài hạn thay vì trả lại vô điều kiện?
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại确实,但单方面限制执行难度极大,不如采取搁置争议联合开发的方式,共设禁渔保护区。
què shí, dàn dān fāng miàn xiàn zhì zhí xíng nán dù jí dà, bù rú cǎi qǔ gē zhì zhēng yì lián hé kāi fā de fāng shì, gòng shè jìn yú bǎo hù qū.Đúng vậy, nhưng hạn chế đơn phương cực kỳ khó thực thi, chi bằng áp dụng phương thức gác lại tranh chấp cùng hợp tác khai thác, cùng lập khu bảo tồn cấm đánh bắt.
Trong bài: Thảo luận ngoại giao bảo vệ môi trường biển