抛弃【拋棄】
[pāo qì] [抛 弃]
từ bỏ; vứt bỏ; ruồng bỏ
扔掉不要;丢弃或放弃。
无论遇到多么艰难的处境,我们都不应该抛弃最初的理想。
wú lùn yù dào duō me jiān nán de chǔ jìng, wǒ men dōu bú yīng gāi pāo qì zuì chū de lǐ xiǎng.Dù gặp phải hoàn cảnh khó khăn đến đâu, chúng ta cũng không nên từ bỏ lý tưởng ban đầu.
如果彻底抛弃自我调节与宽容,单纯迷信赏罚,百姓终究会难以承受吧?
rú guǒ chè dǐ pāo qì zì wǒ tiáo jié yǔ kuān róng, dān chún mí xìn shǎng fá, bǎi xìng zhōng jiū huì nán yǐ chéng shòu ba?Nếu hoàn toàn vứt bỏ sự tự điều tiết và lòng khoan dung, đơn thuần mê tín thưởng phạt, dân chúng rốt cuộc sẽ khó lòng chịu nổi đúng không?
Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于他怎么能狠心抛弃自己的家人呢?
tā zěn me néng hěn xīn pāo qì zì jǐ de jiā rén ne?Sao anh ấy có thể nhẫn tâm bỏ rơi người nhà của mình cơ chứ?
但不可否认,早期白话诗在抛弃平仄韵律后,确实面临着中国诗性精神的现代重塑难题。
dàn bù kě fǒu rèn, zǎo qī bái huà shī zài pāo qì píng zè yùn lǜ hòu, què shí miàn lín zhe zhōng guó shī xìng jīng shén de xiàn dài chóng sù nán tí.Nhưng không thể phủ nhận, thơ Bạch thoại thời kỳ đầu sau khi từ bỏ bằng trắc nhịp điệu đã thực sự đối mặt với bài toán khó về sự tái tạo hiện đại cho tinh thần thi tính Trung Hoa.
Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa