废【廢】
[fèi]
bãi bỏ; từ bỏ; hủy bỏ
废除,不再使用;中止,放弃。
新政权建立后,立刻废了旧朝的苛捐杂税。
xīn zhèng quán jiàn lì hòu, lì kè fèi le jiù cháo de kē juān zá shuì.Sau khi chính quyền mới được thành lập, lập tức bãi bỏ các thứ thuế má hà khắc của triều đại cũ.
Tàn tật, tàn phế; hư hỏng mất tác dụng.
肢体伤残或事物失去效用。
他的左腿在事故中受重伤废了。
tā de zuǒ tuǐ zài shì gù zhōng shòu zhòng shāng fèi le.Chân trái của anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn nên bị phế tật.
Đồ phế thải, chất thải, phế liệu.
废弃物,不再有用的东西。
企业要学会把工业废料变废为宝。
qǐ yè yào xué huì bǎ gōng yè fèi liào biàn fèi wèi bǎo.Doanh nghiệp cần học cách biến phế liệu công nghiệp thành tài nguyên hữu ích.
是吗?这些废弃屏幕和零件也属于电子垃圾吗?
shì ma? zhè xiē fèi qì píng mù hé líng jiàn yě shǔ yú diàn zǐ lā jī ma?Thế sao? Mấy màn hình và linh kiện hỏng này cũng thuộc rác thải điện tử à?
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……旧版的身份证明文件已经作废。
jiù bǎn de shēn fèn zhèng míng wén jiàn yǐ jīng zuò fèi.Giấy tờ chứng minh nhân dân bản cũ đã mất hiệu lực.
没问题,蓝色的那个就是,专门放塑料瓶和废纸。
méi wèn tí, lán sè de nà ge jiù shì, zhuān mén fàng sù liào píng hé fèi zhǐ.Không thành vấn đề, cái màu xanh nước biển chính là nó, chuyên để chai nhựa và giấy bỏ.
Trong bài: Quan điểm về phân loại rác công sở · 对于