废墟【廢墟】
[fèi xū] [废 墟]
tàn tích
建筑物遭受破坏后留下的荒凉遗址。
大地震过后,整座繁华的城市瞬间化为一片废墟。
dà dì zhèn guò hòu, zhěng zuò fán huá de chéng shì shùn jiān huà wéi yí piàn fèi xū.Sau trận động đất lớn, toàn bộ thành phố phồn hoa chốc lát biến thành đống tàn tích.
救援人员在废墟中发现了尸体。
jiù yuán rén yuán zài fèi xū zhōng fā xiàn le shī tǐ.Nhân viên cứu hộ đã phát hiện thi thể trong đống đổ nát.
伤者在废墟下虚弱地呼喊求救。
shāng zhě zài fèi xū xià xū ruò dì hū hǎn qiú jiù.Người bị thương yếu ớt kêu cứu dưới đống đổ nát.
曾经的繁华如今只剩下一片废墟。
céng jīng de fán huá rú jīn zhǐ shèng xià yí piàn fèi xū.Sự phồn hoa thuở nào nay chỉ còn lại một đống đổ nát.