废寝忘食【廢寢忘食】
[fèi qǐn wàng shí] [废 寝 忘 食]
(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
顾不上睡觉和吃饭,形容专心致志
为了攻克科研难题,他整整一个月废寝忘食。
wèi le gōng kè kē yán nán tí, tā zhěng zhěng yí gè yuè fèi qǐn wàng shí.Để giải quyết bài toán nghiên cứu khó, anh ấy đã quên ăn quên ngủ suốt cả tháng trời.