无所事事【無所事事】
[wú suǒ shì shì] [无 所 事 事]
vô công rồi nghề; nhàn rỗi không làm gì; ngồi rồi
闲着什么事情也不做。
自从辞职以后,他每天无所事事,渐渐感到空虚和迷茫。
zì cóng cí zhí yǐ hòu, tā měi tiān wú suǒ shì shì, jiàn jiàn gǎn dào kōng xū hé mí máng.Kể từ khi nghỉ việc, anh ấy ngày nào cũng không có gì để làm, dần dần cảm thấy trống rỗng và mơ hồ.
他的精神生活十分贫乏,每天无所事事。
tā de jīng shén shēng huó shí fēn pín fá, měi tiān wú suǒ shì shì.Đời sống tinh thần của anh ấy rất nghèo nàn, mỗi ngày đều không có việc gì làm.