休闲【休閒】
[xiū xián] [休 闲]
giải trí; thư giãn; không làm việc
不工作,放松休息
周末我喜欢穿休闲的衣服去公园散步。
zhōu mò wǒ xǐ huan chuān xiū xián de yī fu qù gōng yuán sàn bù.Cuối tuần tôi thích mặc quần áo giải trí đi dạo công viên.
(quần áo, phong cách) thoải mái, bình thường
轻松随意的(多指服装)
这件休闲衬衫很适合夏天穿。
zhè jiàn xiū xián chèn shān hěn shì hé xià tiān chuān.Chiếc áo sơ mi kiểu thoải mái này rất hợp mặc mùa hè.
这个酒店的休闲区域设有游泳池。
zhè ge jiǔ diàn de xiū xián qū yù shè yǒu yóu yǒng chí.Khách sạn này có hồ bơi trong khu vực giải trí.
该公园营造了亲近自然的休闲环境。
gāi gōng yuán yíng zào le qīn jìn zì rán de xiū xián huán jìng.Công viên này đã tạo ra một môi trường thư giãn gần gũi với thiên nhiên.