闲【閒】
[xián]
nhàn rỗi; rảnh rỗi
有空没事;无所事事
他整天闲着,什么事情都不想做。
tā zhěng tiān xián zhe, shén me shì qíng dōu bù xiǎng zuò.Cả ngày anh ta rảnh rỗi ngồi không, chẳng muốn làm việc gì.
trống, chưa dùng
指闲置、未被占用的
这辆车闲了快一年了。
zhè liàng chē xián le kuài yì nián le.Chiếc xe này để không gần một năm rồi.
对,用闲钱合理配置,说不定会升值,而且心态更平稳。
duì, yòng xián qián hé lǐ pèi zhì, shuō bú dìng huì shēng zhí, ér qiě xīn tài gèng píng wěn.Đúng vậy, dùng tiền nhàn rỗi phân bổ hợp lý, biết đâu sẽ tăng giá trị, mà tâm lý cũng vững vàng hơn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定星期天我在家休闲,看看电视。
xīng qī tiān wǒ zài jiā xiū xián, kàn kàn diàn shì.Chủ nhật tôi ở nhà thư giãn, xem tivi.
你若总是瞻前顾后,非要等闲暇充裕才去行动,迟早会错失良机而后悔莫及。
nǐ ruò zǒng shì zhān qián gù hòu, fēi yào děng xián xiá chōng yù cái qù xíng dòng, chí zǎo huì cuò shī liáng jī ér hòu huǐ mò jí.Cậu nếu cứ chần chừ đắn đo, nhất quyết chờ đến khi hoàn toàn rảnh rỗi mới hành động, sớm muộn gì cũng sẽ bỏ lỡ cơ hội tốt mà hối hận không kịp.
Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早