XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

闲话【閒話】

[xián huà] [闲 话]

cuộc trò chuyện phiếm; tán gẫu; bàn tán

闲谈或在背后议论人的话

同事们午休时总爱聚在一起说闲话。

tóng shì men wǔ xiū shí zǒng ài jù zài yì qǐ shuō xián huà.

Các đồng nghiệp lúc nghỉ trưa luôn thích tụ lại nói chuyện phiếm.

tán gẫu; trò chuyện phiếm

闲谈;聊家常

老朋友们围坐在茶馆里闲话家常。

lǎo péng yǒu men wéi zuò zài chá guǎn lǐ xián huà jiā cháng.

Các bạn cũ ngồi quanh quán trà trò chuyện phiếm chuyện nhà.

几个同事坐在茶水间里说闲话。

jǐ gè tóng shì zuò zài chá shuǐ jiān lǐ shuō xián huà.

Mấy đồng nghiệp ngồi trong phòng nước tán gẫu.

你何必为了一句闲话自己淘气呢?

nǐ hé bì wèi le yí jù xián huà zì jǐ táo qì ne?

Cậu hà tất phải tự chuốc bực mình vì một câu nói bâng quơ chứ?