怨言
[yuàn yán] [怨 言]
lời phàn nàn
抱怨或不满的话。
尽管任务繁重,他始终没有一句怨言,默默承担着团队中最艰难的工作,赢得了同事们的尊重。
jǐn guǎn rèn wu fán zhòng, tā shǐ zhōng méi yǒu yí jù yuàn yán, mò mò chéng dān zhe tuán duì zhōng zuì jiān nán de gōng zuò, yíng dé le tóng shì men de zūn zhòng.Dù công việc nặng nề, anh ấy chưa bao giờ thốt ra một lời phàn nàn, âm thầm gánh chịu những công việc khó khăn nhất trong nhóm, giành được sự tôn trọng của đồng nghiệp.
对啊,如果房价被炒高,本地居民可能会有怨言吧?
duì a, rú guǒ fáng jià bèi chǎo gāo, běn dì jū mín kě néng huì yǒu yuàn yán ba?Đúng vậy ạ, nếu giá nhà bị đẩy lên cao, người dân địa phương có thể sẽ càu nhàu phàn nàn nhỉ?
Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số即使受过,他也毫无怨言。
jí shǐ shòu guò, tā yě háo wú yuàn yán.Dù bị khiển trách, anh ấy cũng không hề oán thán.