XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

怨

[yuàn]

đổ lỗi; (dạng kết hợp) oán hận; căm ghét; mối hận

埋怨、责备或怀恨在心

这件事只能怨你自己没有准备充分。

zhè jiàn shì zhǐ néng yuàn nǐ zì jǐ méi yǒu zhǔn bèi chōng fèn.

Chuyện này chỉ có thể trách bản thân bạn chưa chuẩn bị chu đáo.

可是,如果我回复得太慢,同事们会不会抱怨啊?

kě shì, rú guǒ wǒ huí fù de tài màn, tóng shì men huì bu huì bào yuàn a?

Nhưng mà, nếu em phản hồi quá chậm, các đồng nghiệp có phàn nàn không ạ?

Trong bài: Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免

误会消除后他们不再彼此埋怨。

wù huì xiāo chú hòu tā men bú zài bǐ cǐ mán yuàn.

Sau khi hiểu lầm được xóa bỏ, họ không còn oán trách nhau nữa.

甚好。诉求与异议应尽早摆上台面,切忌积怨成疾。

shèn hǎo. sù qiú yǔ yì yì yìng jǐn zǎo bǎi shàng tái miàn, qiè jì jī yuàn chéng jí.

Rất tốt. Nguyện vọng và bất đồng nên sớm đưa ra bàn bạc, tránh để tích tụ uất ức thành mâu thuẫn lớn.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底