恩怨
[ēn yuàn] [恩 怨]
lòng biết ơn và mối hận; thù hận; mối hận
恩惠与仇恨,多指人与人之间的矛盾纠葛。
过去多年的个人恩怨,在这次合作中大家都放下了。
guò qù duō nián de gè rén ēn yuàn, zài zhè cì hé zuò zhōng dà jiā dōu fàng xià le.Mối ân oán cá nhân nhiều năm qua, mọi người đều đã gác lại trong lần hợp tác này.
讨论工作时不要扯上个人恩怨。
tǎo lùn gōng zuò shí bú yào chě shàng gè rén ēn yuàn.Khi thảo luận công việc đừng lôi ân oán cá nhân vào.
过去的恩怨,今天起一概不提。
guò qù de ēn yuàn, jīn tiān qǐ yí gài bù tí.Ân oán trong quá khứ, từ hôm nay trở đi hoàn toàn không nhắc lại.
过去的恩怨就此一笔勾销。
guò qù de ēn yuàn jiù cǐ yì bǐ gōu xiāo.Mọi ân oán trong quá khứ từ nay xóa bỏ hoàn toàn.