恩人
[ēn rén] [恩 NHÂN]
ân nhân; một người đã giúp đỡ ai đó một cách đáng kể
对自己有大恩的人
他救了我的命,是我的救命恩人。
tā jiù le wǒ de mìng, shì wǒ de jiù mìng ēn rén.Anh ấy đã cứu mạng tôi, là ân nhân cứu mạng của tôi.
他在信中表达了对救命恩人的无尽感激。
tā zài xìn zhōng biǎo dá le duì jiù mìng ēn rén de wú jìn gǎn jī.Trong thư, anh ấy bày tỏ lòng biết ơn vô hạn đối với ân nhân cứu mạng.