仇人
[chóu rén] [仇 NHÂN]
kẻ thù; kẻ địch cá nhân của mình
怀有深仇大恨的人;仇敌
商业竞争不应把同行对手当成你死我活的仇人。
shāng yè jìng zhēng bú yìng bǎ tóng háng duì shǒu dàng chéng nǐ sǐ wǒ huó de chóu rén.Cạnh tranh thương mại không nên coi đối thủ cùng ngành là kẻ thù một mất một còn.
他一看到那个仇人就咬牙切齿。
tā yí kàn dào nà ge chóu rén jiù yǎo yá qiè chǐ.Anh ta vừa nhìn thấy kẻ thù đó là liền nghiến răng nghiến lợi.
