亲人
[qīn rén] [亲 NHÂN]
người thân thiết
关系密切的家人或亲友
他在国外非常想念亲人。
tā zài guó wài fēi cháng xiǎng niàn qīn rén.Anh ấy ở nước ngoài rất nhớ người thân.
骗子一般会假装成客户的亲人打视频电话。客户一相信,就会放松警惕。
piàn zi yì bān huì jiǎ zhuāng chéng kè hù de qīn rén dǎ shì pín diàn huà. kè hù yì xiāng xìn, jiù huì fàng sōng jǐng tì.Kẻ lừa đảo thông thường sẽ giả vờ thành người thân của khách hàng gọi điện thoại video. Khách hàng vừa tin tưởng, sẽ thả lỏng cảnh giác.
Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎每逢节日,大家倍思远方的亲人。
měi féng jié rì, dà jiā bèi sī yuǎn fāng de qīn rén.Mỗi dịp lễ Tết, mọi người càng thêm nhớ người thân nơi xa.
他无法承受失去亲人的痛苦。
tā wú fǎ chéng shòu shī qù qīn rén de tòng kǔ.Anh ấy không thể chịu đựng nổi nỗi đau mất đi người thân.
