抱怨
[bào yuàn] [抱 怨]
phàn nàn; cằn nhằn; ôm giữ bất mãn
心中不满而数说别人或环境不好
他总是抱怨工作太忙,却不想办法改变。
tā zǒng shì bào yuàn gōng zuò tài máng, què bù xiǎng bàn fǎ gǎi biàn.Anh ấy lúc nào cũng phàn nàn công việc quá bận, nhưng lại không nghĩ cách thay đổi.
可是,如果我回复得太慢,同事们会不会抱怨啊?
kě shì, rú guǒ wǒ huí fù de tài màn, tóng shì men huì bu huì bào yuàn a?Nhưng mà, nếu em phản hồi quá chậm, các đồng nghiệp có phàn nàn không ạ?
Trong bài: Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免别抱怨了,谁都有倒霉的时候。
bié bào yuàn le, shuí dōu yǒu dǎo méi de shí hòu.Đừng than vãn nữa, ai cũng có lúc gặp xui xẻo.
是啊,不过听说很多邻居抱怨相关的分类细则太复杂了。
shì a, bú guò tīng shuō hěn duō lín jū bào yuàn xiāng guān de fēn lèi xì zé tài fù zá le.Đúng vậy, nhưng nghe nói nhiều hàng xóm phàn nàn quy chế phân loại liên quan quá phức tạp.
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…