抱歉
[bào qiàn] [抱 歉]
xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!
心中不安,觉得对不起人。
很抱歉,我今天不能来参加会议。
hěn bào qiàn, wǒ jīn tiān bù néng lái cān jiā huì yì.Rất xin lỗi, hôm nay tôi không thể đến tham dự cuộc họp.
哎呀,真的是我记错了。抱歉。
āi yā, zhēn de shì wǒ jì cuò le. bào qiàn.Ây da, thật sự là mình nhớ nhầm rồi. Xin lỗi.
Trong bài: Tranh chấp cổ phần sáng lập · 是……的喂,王老师,真抱歉现在打扰您。
wèi, wáng lǎo shī, zhēn bào qiàn xiàn zài dǎ rǎo nín.Alo, thầy Vương, thật ngại quá giờ này làm phiền thầy.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn真的很抱歉,让您久等了。
zhēn de hěn bào qiàn, ràng nín jiǔ děng le.Thật sự rất xin lỗi, đã để ông chờ lâu.
Trong bài: Xử lý lời phàn nàn của khách