道歉
[dào qiàn] [道 歉]
xin lỗi
表示歉意,承认错误。
他意识到自己的错误,向大家道歉。
tā yì shí dào zì jǐ de cuò wù, xiàng dà jiā dào qiàn.Anh ấy nhận ra lỗi sai của mình, bèn xin lỗi mọi người.
王老师,我想先向您和大家郑重道歉。
wáng lǎo shī, wǒ xiǎng xiān xiàng nín hé dà jiā zhèng zhòng dào qiàn.Thầy Vương, em muốn nghiêm túc xin lỗi thầy và mọi người trước.
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót对,除了道歉,你打算怎样弥补这次损失?
duì, chú le dào qiàn, nǐ dǎ suàn zěn yàng mí bǔ zhè cì sǔn shī?Đúng, ngoài xin lỗi, em định bù đắp tổn thất lần này thế nào?
Trong bài: Xin lỗi cả nhóm vì sai sót那电动车车主呢?他停下来道歉赔偿了吗?
nà diàn dòng chē chē zhǔ ne? tā tíng xià lái dào qiàn péi cháng le ma?Thế chủ xe điện thì sao? Cậu ta có dừng lại xin lỗi bồi thường không?
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến