道教
[Dào jiào] [道 教]
Đạo giáo; Hệ thống tín ngưỡng Trung Quốc
中国本土宗教,以道为核心信仰。
道教是中国本土的重要宗教之一。
dào jiào shì zhōng guó běn tǔ de zhòng yào zōng jiào zhī yī.Đạo giáo là một trong những tôn giáo bản địa quan trọng của Trung Quốc.
比如把渡劫译成魔法升级,虽然读者容易懂,但道教内涵全没了。
bǐ rú bǎ dù jié yì chéng mó fǎ shēng jí, suī rán dú zhě róng yì dǒng, dàn dào jiào nèi hán quán méi le.Ví dụ dịch độ kiếp thành thăng cấp ma pháp, tuy độc giả dễ hiểu nhưng nội hàm Đạo giáo mất sạch.
Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng他开始学习道教。
tā kāi shǐ xué xí dào jiào.Anh ấy bắt đầu học Đạo giáo.