佛教
[Fó jiào] [佛 教]
Phật giáo
世界主要宗教之一,由释迦牟尼创立。
佛教在亚洲许多国家都有着悠久的历史。
fó jiào zài yà zhōu xǔ duō guó jiā dōu yǒu zhe yōu jiǔ de lì shǐ.Phật giáo có lịch sử lâu đời ở rất nhiều quốc gia châu Á.
佛教信徒常常虔诚地诵念六字真言“唵嘛呢叭咪吽”。
fó jiào xìn tú cháng cháng qián chéng dì sòng niàn liù zì zhēn yán“ ǎn ma ne bā mī hōng”.Các tín đồ Phật giáo thường thành kính niệm lục tự chân ngôn "Úm ma ni bát ni hồng".
这座具有千年历史的寺庙保存了大量珍贵的佛教文物。
zhè zuò jù yǒu qiān nián lì shǐ de sì miào bǎo cún le dà liàng zhēn guì de fó jiào wén wù.Ngôi chùa có lịch sử nghìn năm này lưu giữ một lượng lớn hiện vật Phật giáo quý giá.