指教
[zhǐ jiào] [指 教]
đưa ra lời khuyên hoặc ý kiến
指点教导,多用作客套话。
初次拜访各位专家,若有疏漏之处,还望不吝指教。
chū cì bài fǎng gè wèi zhuān jiā, ruò yǒu shū lòu zhī chù, hái wàng bú lìn zhǐ jiào.Lần đầu tới bái phỏng các vị chuyên gia, nếu có điểm sơ suất mong được chỉ giáo thêm.
兄弟我初来乍到,请多指教。
xiōng dì wǒ chū lái zhà dào, qǐng duō zhǐ jiào.Tiểu đệ mới tới nơi này, xin được chỉ giáo nhiều hơn.