请教【請教】
[qǐng jiào] [请 教]
hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
请求指教,向人求教
我想向老师请教一个问题。
wǒ xiǎng xiàng lǎo shī qǐng jiào yí gè wèn tí.Em muốn thỉnh giáo thầy một câu hỏi.
好的,有问题我会及时向您请教。
hǎo de, yǒu wèn tí wǒ huì jí shí xiàng nín qǐng jiào.Vâng, có vấn đề em sẽ kịp thời hỏi ý kiến thầy.
Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由他逮住机会就向老师请教问题。
tā dǎi zhù jī huì jiù xiàng lǎo shī qǐng jiào wèn tí.Anh ấy chộp lấy cơ hội là thỉnh giáo thầy giáo ngay.
以后我遇到类似的问题,还能向您请教吗?
yǐ hòu wǒ yù dào lèi shì de wèn tí, hái néng xiàng nín qǐng jiào ma?Sau này nếu gặp vấn đề tương tự, em vẫn có thể xin thầy chỉ bảo không ạ?
Trong bài: Cảm ơn trang trọng vì sự giúp đỡ lớn