请求【請求】
[qǐng qiú] [请 求]
yêu cầu; thỉnh cầu; lời yêu cầu
向别人提出要求
我有一个请求。
wǒ yǒu yí gè qǐng qiú.Tôi có một yêu cầu.
个
堵车?那用户的请求岂不是都卡在门外进不来了吗?
dǔ chē? nà yòng hù de qǐng qiú qǐ bú shì dōu kǎ zài mén wài jìn bù lái le ma?Tắc đường? Vậy chẳng phải yêu cầu của người dùng đều kẹt ngoài cửa không vào được sao?
Trong bài: Giải thích vấn đề kỹ thuật cho người không chuyên教练在关键时刻请求了暂停。
jiào liàn zài guān jiàn shí kè qǐng qiú le zàn tíng.Huấn luyện viên đã yêu cầu tạm dừng vào thời điểm quan trọng.
我现在就起草申请书,请求法院委托网安部门介入,进行深度的司法鉴定。
wǒ xiàn zài jiù qǐ cǎo shēn qǐng shū, qǐng qiú fǎ yuàn wěi tuō wǎng ān bù mén jiè rù, jìn xíng shēn dù de sī fǎ jiàn dìng.Bây giờ em sẽ phác thảo đơn yêu cầu, thỉnh cầu tòa án ủy thác bộ phận an ninh mạng can thiệp, tiến hành giám định tư pháp chuyên sâu.
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻