伸手
[shēn shǒu] [伸 手]
1.đưa tay ra; chìa tay ra; (ví von) xin xỏ
伸出手;比喻索取。
遇到困难时要先独立思考解决,不要总习惯向别人伸手。
yù dào kùn nán shí yào xiān dú lì sī kǎo jiě jué, bú yào zǒng xí guàn xiàng bié rén shēn shǒu.Khi gặp khó khăn trước hết phải độc lập suy nghĩ giải quyết, chớ nên luôn có thói quen chìa tay xin xỏ người khác.
2.nhúng tay vào; can thiệp
比喻插手或干预某事。
不属于你管的事,不要乱伸手。
bù shǔ yú nǐ guǎn de shì, bú yào luàn shēn shǒu.Chuyện không thuộc thẩm quyền thì đừng nhúng tay bừa bãi.
太好了,他不仅点头笑了,还主动伸手摸了摸年画。
tài hǎo le, tā bù jǐn diǎn tóu xiào le, hái zhǔ dòng shēn shǒu mō le mō nián huà.Tốt quá rồi, cụ không chỉ gật đầu cười mà còn chủ động đưa tay sờ bức tranh Tết.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去云离我们这么近,好像伸手就能触碰到,真是难以置信。
yún lí wǒ men zhè me jìn, hǎo xiàng shēn shǒu jiù néng chù pèng dào, zhēn shì nán yǐ zhì xìn.Mây ở gần chúng ta như vậy, cứ như đưa tay ra là có thể chạm vào, thật khó tin.
Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了他伸手引客人走进了会议室。
tā shēn shǒu yǐn kè rén zǒu jìn le huì yì shì.Anh ấy đưa tay dẫn khách bước vào phòng họp.