XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

乞求

[qǐ qiú] [乞 求]

cầu xin

恳切地请求帮助、宽恕或施舍

犯了严重错误就要勇于承担责任,而不是一味乞求别人的宽恕。

fàn le yán zhòng cuò wù jiù yào yǒng yú chéng dān zé rèn, ér bú shì yí wèi qǐ qiú bié rén de kuān shù.

Mắc phải sai lầm nghiêm trọng thì cần dũng cảm gánh vác trách nhiệm, chứ không phải một mực cầu xin sự tha thứ từ người khác.