XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乞

[qǐ]

ăn xin

他拒绝去乞讨,坚持靠劳动赚钱。

tā jù jué qù qǐ tǎo, jiān chí kào láo dòng zhuàn qián.

Anh ấy từ chối đi ăn xin, kiên trì dựa vào lao động để kiếm tiền.

那位老人在街头当了多年的乞丐。

nà wèi lǎo rén zài jiē tóu dāng le duō nián de qǐ gài.

Ông lão đó đã làm người ăn xin trên phố nhiều năm.

他用可怜的眼神乞求大家的帮助。

tā yòng kě lián de yǎn shén qǐ qiú dà jiā de bāng zhù.

Anh ấy dùng ánh mắt đáng thương cầu xin sự giúp đỡ của mọi người.