乞丐
[qǐ gài] [乞 丐]
người ăn xin
靠讨饭或要钱生活的人
寒风呼啸的冬夜,街角的那个流浪乞丐冻得浑身发抖。
hán fēng hū xiào de dōng yè, jiē jiǎo de nà ge liú làng qǐ gài dòng de hún shēn fā dǒu.Vào đêm đông gió lạnh rít từng cơn, người ăn xin lang thang nơi góc phố rét run bần bật.
他给那个乞丐一点钱,就把他打发走了。
tā gěi nà ge qǐ gài yì diǎn qián, jiù bǎ tā dǎ fā zǒu le.Anh ấy cho người ăn xin chút tiền rồi cho ông ta đi.