丐
[gài]
ăn xin; người ăn xin
那位老人在街头当了多年的乞丐。
nà wèi lǎo rén zài jiē tóu dāng le duō nián de qǐ gài.Ông lão đó đã làm người ăn xin trên phố nhiều năm.
他给那个乞丐一点钱,就把他打发走了。
tā gěi nà ge qǐ gài yì diǎn qián, jiù bǎ tā dǎ fā zǒu le.Anh ấy cho người ăn xin chút tiền rồi cho ông ta đi.
寒风呼啸的冬夜,街角的那个流浪乞丐冻得浑身发抖。
hán fēng hū xiào de dōng yè, jiē jiǎo de nà ge liú làng qǐ gài dòng de hún shēn fā dǒu.Vào đêm đông gió lạnh rít từng cơn, người ăn xin lang thang nơi góc phố rét run bần bật.