呼吁【呼籲】
[hū yù] [呼 吁]
kêu gọi (ai đó làm gì); kêu gọi; tuyên bố kêu gọi
向大众公开提出倡议或请求
专家呼吁大家重视环境保护。
zhuān jiā hū yù dà jiā zhòng shì huán jìng bǎo hù.Các chuyên gia kêu gọi mọi người coi trọng việc bảo vệ môi trường.
lời kêu gọi, kiến nghị
公开倡议的言论或要求
他的呼吁得到了社会各界的响应。
tā de hū yù dé dào le shè huì gè jiè de xiǎng yìng.Lời kêu gọi của ông ấy đã nhận được sự hưởng ứng từ các giới trong xã hội.
我们是不是应该在报告结尾呼吁修改相关公约?
wǒ men shì bu shì yīng gāi zài bào gào jié wěi hū yù xiū gǎi xiāng guān gōng yuē?Chúng ta có phải là nên kêu gọi sửa đổi công ước liên quan ở phần kết báo cáo không?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类那我现在就去起草声明,呼吁大家共同抵制虚假品牌。
nà wǒ xiàn zài jiù qù qǐ cǎo shēng míng, hū yù dà jiā gòng tóng dǐ zhì xū jiǎ pǐn pái.Vậy giờ tớ đi soạn thảo bản tuyên bố ngay, kêu gọi mọi người cùng nhau tẩy chay các thương hiệu giả tạo.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp真的吗?你觉得仅凭舆论呼吁,企业真能主动做出实质改变吗?
zhēn de ma? nǐ jué de jǐn píng yú lùn hū yù, qǐ yè zhēn néng zhǔ dòng zuò chū shí zhì gǎi biàn ma?Thật sao? Cậu nghĩ chỉ nhờ dư luận kêu gọi thì doanh nghiệp thực sự sẽ chủ động thay đổi thực chất ư?
Trong bài: Đề xuất chính sách can thiệp hội chứng kiệt sức chốn công sở