吁
[xū]
suỵt; im lặng
我们是不是应该在报告结尾呼吁修改相关公约?
wǒ men shì bu shì yīng gāi zài bào gào jié wěi hū yù xiū gǎi xiāng guān gōng yuē?Chúng ta có phải là nên kêu gọi sửa đổi công ước liên quan ở phần kết báo cáo không?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类专家呼吁大家重视环境保护。
zhuān jiā hū yù dà jiā zhòng shì huán jìng bǎo hù.Các chuyên gia kêu gọi mọi người coi trọng việc bảo vệ môi trường.
那我现在就去起草声明,呼吁大家共同抵制虚假品牌。
nà wǒ xiàn zài jiù qù qǐ cǎo shēng míng, hū yù dà jiā gòng tóng dǐ zhì xū jiǎ pǐn pái.Vậy giờ tớ đi soạn thảo bản tuyên bố ngay, kêu gọi mọi người cùng nhau tẩy chay các thương hiệu giả tạo.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp