险些
[xiǎn xiē] [险 些]
suýt; chút nữa; gần như
确实如此,事务千头万绪,稍有疏忽就容易顾此失彼,昨天甚至险些耽误了跨部门协调会。
què shí rú cǐ, shì wù qiān tóu wàn xù, shāo yǒu shū hū jiù róng yì gù cǐ shī bǐ, zuó tiān shèn zhì xiǎn xiē dān wù le kuà bù mén xié tiáo huì.Đúng là như vậy, công việc rối như tơ vò, chỉ sơ suất chút là dễ bỏ sót việc này việc kia, hôm qua thậm chí suýt nữa trễ buổi họp điều phối liên bộ phận.
Trong bài: Ghi chú lại để khỏi quên · 以免大风险些将海上的渔船颠覆。
dà fēng xiǎn xiē jiāng hǎi shàng de yú chuán diān fù.Cơn gió lớn suýt nữa làm lật úp con thuyền đánh cá trên biển.
飞机遭遇强气流,险些发生失控。
fēi jī zāo yù qiáng qì liú, xiǎn xiē fā shēng shī kòng.Máy bay gặp luồng không khí mạnh, suýt nữa mất kiểm soát.