些
[xiē]
lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số
表示不定的数量
桌子上有这些文件需要签字。
zhuō zi shàng yǒu zhè xiē wén jiàn xū yào qiān zì.Trên bàn có một số tài liệu cần ký tên.
Hơn một chút (đứng sau tính từ)
用在形容词后表示程度略微
吃了药以后,我的病好些了。
chī le yào yǐ hòu, wǒ de bìng hǎo xiē le.Sau khi uống thuốc, bệnh của tôi đã đỡ hơn một chút rồi.
小明,你看看这些苹果怎么样?
xiǎo míng, nǐ kàn kàn zhè xiē píng guǒ zěn me yàng?Tiểu Minh, cậu xem chỗ táo này thế nào?
Trong bài: Cân hoa quả tại quầy他经常把旧衣服送给那些穷人。
tā jīng cháng bǎ jiù yī fu sòng gěi nà xiē qióng rén.Anh ấy thường đem quần áo cũ tặng cho những người nghèo.
春联?就是门上的这些红纸吗?
chūn lián? jiù shì mén shàng de zhè xiē hóng zhǐ ma?Câu đối xuân? Chính là những tờ giấy đỏ trên cửa này sao?
Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…