些许
[xiē xǔ] [些 许]
một chút; một ít; một chút xíu
不错,海外团队功不可没。不过我看国内供应链环节似乎出现了些许滞后现象?
bú cuò, hǎi wài tuán duì gōng bù kě méi. bú guò wǒ kàn guó nèi gōng yìng liàn huán jié sì hū chū xiàn le xiē xǔ zhì hòu xiàn xiàng?Tốt, đội ngũ hải ngoại có công lớn. Nhưng tôi thấy khâu chuỗi cung ứng trong nước dường như có phần chậm trễ?
Trong bài: Báo cáo kết quả kinh doanh quý天然水晶内部通常带有些许杂质。
tiān rán shuǐ jīng nèi bù tōng cháng dài yǒu xiē xǔ zá zhì.Bên trong pha lê tự nhiên thường có một chút tạp chất.
这本古籍有多个版本,内容存在些许差异。
zhè běn gǔ jí yǒu duō gè bǎn běn, nèi róng cún zài xiē xǔ chā yì.Cuốn cổ tịch này có nhiều phiên bản, nội dung tồn tại chút sai khác.