有一点儿【有一點兒】
[yǒu yī diǎn r] [HỮU 一 点 儿]
một chút; một ít
表示程度较轻,常用于否定或不满意
今天有一点儿冷。
jīn tiān yǒu yì diǎn r lěng.Hôm nay hơi lạnh một chút.
不是了,时间有一点儿改变。
bú shì le, shí jiān yǒu yì diǎn r gǎi biàn.Không phải đâu, thời gian có chút thay đổi.
Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần开始会有一点儿,习惯了就好了。
kāi shǐ huì yǒu yì diǎn r, xí guàn le jiù hǎo le.Mới đầu sẽ có một chút, quen rồi là ổn thôi.
Trong bài: Thảo luận về việc học đàn ghi-ta嗯,有一点儿,今天早上开始头疼。
èn, yǒu yì diǎn r, jīn tiān zǎo shàng kāi shǐ tóu téng.Ừm, có một chút, sáng nay bắt đầu đau đầu.
Trong bài: Nhắc bạn uống thuốc đúng giờ