略微
[lu:è wēi] [略 微]
một chút; hơi
表示数量不多或程度不深。
调整方案之后,生产成本略微有所下降。
tiáo zhěng fāng àn zhī hòu, shēng chǎn chéng běn lüè wēi yǒu suǒ xià jiàng.Sau khi điều chỉnh phương án, chi phí sản xuất hơi giảm nhẹ.
体检报告显示他的血脂略微超标,王老师建议他加强锻炼。
tǐ jiǎn bào gào xiǎn shì tā de xuè zhī lüè wēi chāo biāo, wáng lǎo shī jiàn yì tā jiā qiáng duàn liàn.Kết quả khám sức khỏe cho thấy mỡ máu của anh ấy hơi vượt mức chuẩn, thầy Vương khuyên anh nên tăng cường tập thể dục.
从目前的经济形势推断,下季度的出口额可能会略微下滑。
cóng mù qián de jīng jì xíng shì tuī duàn, xià jì dù de chū kǒu é kě néng huì lüè wēi xià huá.Suy luận từ tình hình kinh tế hiện tại, kim ngạch xuất khẩu quý tới có thể sẽ giảm nhẹ.